◉ COUNTRY ATLAS
🇲🇦
MA · MAR

Ma-rốc

Morocco

Tên chính thứcKingdom of Morocco
Thủ đôRabat
Tiền tệMAD
Ngôn ngữar, fr, tzm
Mã điện thoại212
Tên miền.ma
Múi giờAfrica/Casablanca
Khu vựcAfrica
Diện tích446.550 km²

Dữ liệu quốc gia

Dân số Ma-rốc được ghi nhận năm 2025 là 38.430.770 người. GDP: 182.374.250.612 USD (2025) GDP bình quân đầu người: 4.672 USD (2025)

Dân số38.430.770 Năm thống kê: 2025 · World Bank Indicators API v2
GDP182.374.250.612 USDNăm thống kê: 2025 · World Bank Indicators API v2
GDP bình quân đầu người4.672 USDNăm thống kê: 2025 · World Bank Indicators API v2
Diện tích446.550 km²Năm thống kê: 2023 · World Bank Indicators API v2
Mật độ dân số86,1 /km²Năm thống kê: 2025 / 2023 · calculated · Calculated from World Bank population and area
Tuổi thọ75,5 yearsNăm thống kê: 2024 · World Bank Indicators API v2
Dân số đô thị63,1 %Năm thống kê: 2025 · World Bank Indicators API v2

Dân số · Năm thống kê

World Bank · 2006–2025

Xếp hạng thế giới

So sánh quốc gia

Quốc gia liên quan

Câu hỏi thường gặp

Dân số · Ma-rốc?

38.430.770 · Năm thống kê: 2025 · World Bank Indicators API v2

GDP · Ma-rốc?

182.374.250.612 USD · Năm thống kê: 2025 · World Bank Indicators API v2

GDP bình quân đầu người · Ma-rốc?

4.672 USD · Năm thống kê: 2025 · World Bank Indicators API v2

Nguồn dữ liệu

World Bank Indicators API v2 · ISO / CLDR / IANA · ISO/CLDR/IANA-derived core + CountryInfo fallback for geography/contact fields; see per-table sources.