Dữ liệu thế giới
249 Quốc gia · 6 World Bank indicators
249Quốc gia
6World Bank indicators
6Khu vực
Dân số →
GDP →
- 1. 🇺🇸 Hoa Kỳ 30.769.700.000.000
- 2. 🇨🇳 Trung Quốc 19.498.039.388.042,6
- 3. 🇩🇪 Đức 5.050.922.925.047,1
- 4. 🇯🇵 Nhật Bản 4.435.162.999.976,9
- 5. 🇬🇧 Vương quốc Anh 4.002.587.541.846
- 6. 🇮🇳 Ấn Độ 3.956.067.115.771,6
- 7. 🇫🇷 Pháp 3.366.315.927.447,3
- 8. 🇷🇺 Nga 2.561.310.169.358,7
- 9. 🇮🇹 Italy 2.551.556.954.100,4
- 10. 🇨🇦 Canada 2.319.899.772.425,9
GDP bình quân đầu người →
Diện tích →
Khu vực
Dữ liệu quốc gia
🇦🇫
AFG
43.844.111🇦🇱Afghanistan
Kabul
ALB
2.349.580🇩🇿Albania
Tirana
DZA
47.435.312🇦🇸Algeria
Algiers
ASM
46.029🇦🇩Samoa thuộc Mỹ
Pago Pago
AND
82.904🇦🇴Andorra
Andorra la Vella
AGO
39.040.039🇦🇮Angola
Luanda
AIA
Chưa có dữ liệu🇦🇶Anguilla
The Valley
ATA
Chưa có dữ liệu🇦🇬Nam Cực
Chưa có dữ liệu
ATG
94.209🇦🇷Antigua và Barbuda
Saint John's
ARG
45.851.378🇦🇲Argentina
Buenos Aires
ARM
3.086.700🇦🇼Armenia
Yerevan
ABW
108.785🇦🇺Aruba
Oranjestad
AUS
27.614.411🇦🇹Úc
Canberra
AUT
9.208.163🇦🇿Áo
Vienna
AZE
10.246.996🇧🇸Azerbaijan
Baku
BHS
403.033🇧🇭Bahamas
Nassau
BHR
1.600.366🇧🇩Bahrain
Manama
BGD
175.686.899Bangladesh
Dhaka