🇻🇮
VI · VIR
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
Virgin Islands, U.S.
Tên chính thứcVirgin Islands of the United States
Thủ đôCharlotte Amalie
Tiền tệUSD
Ngôn ngữen
Mã điện thoại1
Tên miền.vi
Múi giờAmerica/St_Thomas
Khu vựcAmericas
Diện tích347 km²
Dữ liệu quốc gia
Dân số Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ được ghi nhận năm 2025 là 103.792 người. GDP bình quân đầu người: 44.321 USD (2022) Diện tích: 350 km² (2023)
Dân số103.792 Năm thống kê: 2025 · World Bank Indicators API v2
GDPChưa có dữ liệu
GDP bình quân đầu người44.321 USDNăm thống kê: 2022 · World Bank Indicators API v2
Diện tích350 km²Năm thống kê: 2023 · World Bank Indicators API v2
Mật độ dân số296,5 /km²Năm thống kê: 2025 / 2023 · calculated · Calculated from World Bank population and area
Tuổi thọ80,8 yearsNăm thống kê: 2024 · World Bank Indicators API v2
Dân số đô thị95,4 %Năm thống kê: 2025 · World Bank Indicators API v2
Dân số · Năm thống kê
World Bank · 2006–2025
Xếp hạng thế giới
So sánh quốc gia
Quốc gia liên quan
Câu hỏi thường gặp
Dân số · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ?
103.792 · Năm thống kê: 2025 · World Bank Indicators API v2
GDP bình quân đầu người · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ?
44.321 USD · Năm thống kê: 2022 · World Bank Indicators API v2
Diện tích · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ?
350 km² · Năm thống kê: 2023 · World Bank Indicators API v2
World Bank Indicators API v2 · ISO / CLDR / IANA · ISO/CLDR/IANA-derived core + CountryInfo fallback for geography/contact fields; see per-table sources.