◉ COUNTRY ATLAS
🇹🇨
TC · TCA

Quần đảo Turks và Caicos

Turks and Caicos Islands

Tên chính thứcChưa có dữ liệu
Thủ đôCockburn Town
Tiền tệUSD
Ngôn ngữen
Mã điện thoại1
Tên miền.tc
Múi giờAmerica/Grand_Turk
Khu vựcAmericas
Diện tích948 km²

Dữ liệu quốc gia

Dân số Quần đảo Turks và Caicos được ghi nhận năm 2025 là 46.855 người. GDP bình quân đầu người: 37.507 USD (2024) Diện tích: 950 km² (2023)

Dân số46.855 Năm thống kê: 2025 · World Bank Indicators API v2
GDPChưa có dữ liệu
GDP bình quân đầu người37.507 USDNăm thống kê: 2024 · World Bank Indicators API v2
Diện tích950 km²Năm thống kê: 2023 · World Bank Indicators API v2
Mật độ dân số49,3 /km²Năm thống kê: 2025 / 2023 · calculated · Calculated from World Bank population and area
Tuổi thọ78,2 yearsNăm thống kê: 2024 · World Bank Indicators API v2
Dân số đô thị94,4 %Năm thống kê: 2025 · World Bank Indicators API v2

Dân số · Năm thống kê

World Bank · 2006–2025

Xếp hạng thế giới

So sánh quốc gia

Quốc gia liên quan

Câu hỏi thường gặp

Dân số · Quần đảo Turks và Caicos?

46.855 · Năm thống kê: 2025 · World Bank Indicators API v2

GDP bình quân đầu người · Quần đảo Turks và Caicos?

37.507 USD · Năm thống kê: 2024 · World Bank Indicators API v2

Diện tích · Quần đảo Turks và Caicos?

950 km² · Năm thống kê: 2023 · World Bank Indicators API v2

Nguồn dữ liệu

World Bank Indicators API v2 · ISO / CLDR / IANA · ISO/CLDR/IANA-derived core + CountryInfo fallback for geography/contact fields; see per-table sources.